vướng vít

vướng vít

Cô bé làm vướng vít sợi dây vào cành cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bị cản trở, làm cho khó di chuyển hoặc hoạt động: "vướng vít" chỉ trạng thái bị vướng vào một vật đó, khiến cho việc đi lại, cử động hoặc làm việc trở nên khó khăn, không thoải mái.
    • Bị ràng buộc, lôi kéo (nghĩa bóng): "vướng vít" cũng được dùng để chỉ sự bị cuốn vào một mối quan hệ, công việc hoặc tình huống khó dứt ra.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • tính chất cản trở, gây khó khăn: mô tả trạng thái hoặc vật thể gây ra sự vướng mắc.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Dây leo vướng vít vào bánh xe đạp, khiến tôi không thể đạp nhanh. (Dây leo quấn vào bánh xe, gây cản trở chuyển động.)
    • Anh ấy vướng vít vào chuyện tình cảm với đồng nghiệp, khó lòng tập trung làm việc. (Anh ấy bị ràng buộc trong mối quan hệ tình cảm, ảnh hưởng đến công việc.)
    • Chiếc áo dài bị vướng vít vào cành cây gai. (Chiếc áo mắc vào cành cây, khó gỡ ra.)
  • Tính từ:

    • Đoạn đường này nhiều bụi rậm vướng vít, đi lại rất khó. (Đoạn đường nhiều bụi cây cản trở, gây khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vướng vít tình cảm": bị cuốn vào mối quan hệ yêu đương hoặc cảm xúc khó dứt.

    • ấy vướng vít tình cảm với người đã gia đình, rất đau đầu. ( ấy bị ràng buộc về mặt cảm xúc trong một mối quan hệ phức tạp.)
  • "vướng vít công việc": bị bận rộn, không thể thoát khỏi trách nhiệm.

    • Anh ấy vướng vít công việc đến nỗi không thời gian nghỉ ngơi. (Anh ấy bị công việc cuốn lấy, không thời gian rảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Vướng víu (động từ): bị cản trở, mắc kẹttừ đồng nghĩa phổ biến hơn với "vướng vít".

    • Sợi dây vướng víu vào chân tôi. (Sợi dây quấn vào chân, gây khó khăn.)
  • Vướng mắc (động từ): gặp khó khăn, trở ngại.

    • Dự án gặp nhiều vướng mắc về thủ tục. (Dự án bị cản trở bởi các vấn đề hành chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Vướng: bị mắc vào, cản trở.
  • Mắc kẹt: bị giữ lại, không thoát ra được.
  • Ràng buộc: bị trói buộc, hạn chế tự do.
Thành ngữ liên quan
  • Vướng vít như nhện: bị vướng vào nhiều mối quan hệ hoặc việc lặt vặt, khó gỡ.
    • Công việc của ấy vướng vít như nhện, chẳng biết bắt đầu từ đâu. (Công việc của ấy rối rắm, khó giải quyết.)